TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书板

shūbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書板

Âm Hán Việt THƯ BẢN

书板 nghĩa là bảng viết.

Nghĩa của 书板

shūbǎn

THƯ BẢNphồn thể 書板
  1. Bảng viết

Câu hỏi thường gặp

书板 nghĩa là gì?

书板 (shūbǎn) nghĩa là bảng viết.

书板 đọc thế nào?

书板 đọc là shūbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 书板 là gì?

Âm Hán Việt của 书板 là "thư bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.