TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书案

shū'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書案

Âm Hán Việt THƯ ÁN

书案 nghĩa là bàn viết, hồ sơ chính thức.

Nghĩa của 书案

shū'àn

THƯ ÁNTính từphồn thể 書案
  1. Bàn viết
  2. Hồ sơ chính thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书案

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书案 nghĩa là gì?

书案 (shū'àn) nghĩa là bàn viết, hồ sơ chính thức.

书案 đọc thế nào?

书案 đọc là shū'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 书案 là gì?

Âm Hán Việt của 书案 là "thư án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.