TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书桌

shūzhuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書桌

Âm Hán Việt THƯ TRÁC
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

书桌 nghĩa là bàn làm việc.

Nghĩa của 书桌

shūzhuō

THƯ TRÁCDanh từphồn thể 書桌
  1. Bàn làm việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书桌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书桌 nghĩa là gì?

书桌 (shūzhuō) nghĩa là bàn làm việc.

书桌 đọc thế nào?

书桌 đọc là shūzhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 书桌 là gì?

Âm Hán Việt của 书桌 là "thư trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.