书档
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 書檔
书档 nghĩa là chặn sách.
Nghĩa của 书档
shūdàng
phồn thể 書檔- Chặn sách
Câu hỏi thường gặp
书档 nghĩa là gì?
书档 (shūdàng) nghĩa là chặn sách.
书档 đọc thế nào?
书档 đọc là shūdàng (pinyin).
Phồn thể: 書檔
书档 nghĩa là chặn sách.
书档 (shūdàng) nghĩa là chặn sách.
书档 đọc là shūdàng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.