TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书皮儿

shūpír giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書皮兒

Âm Hán Việt THƯ BÌ NHI

书皮儿 nghĩa là bìa sách, áo bìa sách.

Nghĩa của 书皮儿

shūpír

THƯ BÌ NHIphồn thể 書皮兒
  1. Bìa sách
  2. Áo bìa sách
  3. Biến thể er hoá của 书皮 (shūpí)

Câu hỏi thường gặp

书皮儿 nghĩa là gì?

书皮儿 (shūpír) nghĩa là bìa sách, áo bìa sách.

书皮儿 đọc thế nào?

书皮儿 đọc là shūpír (pinyin).

Âm Hán Việt của 书皮儿 là gì?

Âm Hán Việt của 书皮儿 là "thư bì nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.