TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书约

shūyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書約

Âm Hán Việt THƯ ƯỚC

书约 nghĩa là hợp đồng sách.

Nghĩa của 书约

shūyuē

THƯ ƯỚCphồn thể 書約
  1. Hợp đồng sách

Câu hỏi thường gặp

书约 nghĩa là gì?

书约 (shūyuē) nghĩa là hợp đồng sách.

书约 đọc thế nào?

书约 đọc là shūyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 书约 là gì?

Âm Hán Việt của 书约 là "thư ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.