书籍
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 書籍
书籍 nghĩa là sách, tác phẩm.
Nghĩa của 书籍
shūjí
THƯ TỊCHDanh từphồn thể 書籍- Sách
- Tác phẩm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书籍
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 书籍
- 请不要在图书馆的书籍上写字。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965277
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
书籍 nghĩa là gì?
书籍 (shūjí) nghĩa là sách, tác phẩm.
书籍 đọc thế nào?
书籍 đọc là shūjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 书籍 là gì?
Âm Hán Việt của 书籍 là "thư tịch".