TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书经

Shūjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書經

Âm Hán Việt THƯ KINH

书经 nghĩa là Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng), tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử, còn được gọi là 尚书经 (Shàngshūjīng), 尚书 (Shàngshū), 书 (Shū).

Nghĩa của 书经

Shūjīng

THƯ KINHTên riêng, Động từphồn thể 書經tên riêng
  1. Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng), tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử, còn được gọi là 尚书经 (Shàngshūjīng), 尚书 (Shàngshū), 书 (Shū)

Câu hỏi thường gặp

书经 nghĩa là gì?

书经 (shūjīng) nghĩa là Kinh Thư, một trong Ngũ Kinh của Nho giáo 五经 (Wǔjīng), tập hợp tài liệu tạo thành văn bản cổ nhất của lịch sử Trung Quốc, từ thời kỳ huyền thoại đến thời Khổng Tử, còn được gọi là 尚书经 (Shàngshūjīng), 尚书 (Shàngshū), 书 (Shū).

书经 đọc thế nào?

书经 đọc là Shūjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 书经 là gì?

Âm Hán Việt của 书经 là "thư kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.