TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书肺

shūfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書肺

Âm Hán Việt THƯ PHẾ

书肺 nghĩa là phổi sách.

Nghĩa của 书肺

shūfèi

THƯ PHẾDanh từphồn thể 書肺
  1. Phổi sách (giải phẫu học loài nhện)

Câu hỏi thường gặp

书肺 nghĩa là gì?

书肺 (shūfèi) nghĩa là phổi sách.

书肺 đọc thế nào?

书肺 đọc là shūfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 书肺 là gì?

Âm Hán Việt của 书肺 là "thư phế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.