TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书腰

shūyāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書腰

Âm Hán Việt THƯ YÊU

书腰 nghĩa là Dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo).

Nghĩa của 书腰

shūyāo

THƯ YÊUphồn thể 書腰
  1. Đài Loan, xuất bản Dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo)

Câu hỏi thường gặp

书腰 nghĩa là gì?

书腰 (shūyāo) nghĩa là Dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo).

书腰 đọc thế nào?

书腰 đọc là shūyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 书腰 là gì?

Âm Hán Việt của 书腰 là "thư yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.