TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书虫

shūchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書蟲

Âm Hán Việt THƯ TRÙNG

书虫 nghĩa là mọt sách.

Nghĩa của 书虫

shūchóng

THƯ TRÙNGDanh từphồn thể 書蟲
  1. Mọt sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书虫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书虫 nghĩa là gì?

书虫 (shūchóng) nghĩa là mọt sách.

书虫 đọc thế nào?

书虫 đọc là shūchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 书虫 là gì?

Âm Hán Việt của 书虫 là "thư trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.