TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书香门第

shūxiāngméndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書香門第

Âm Hán Việt THƯ HƯƠNG MÔN ĐỆ

书香门第 nghĩa là gia đình nho học.

Nghĩa của 书香门第

shūxiāngméndì

THƯ HƯƠNG MÔN ĐỆCụm từphồn thể 書香門第
  1. Gia đình có danh tiếng văn chương (thành ngữ); gia đình nho học

Câu hỏi thường gặp

书香门第 nghĩa là gì?

书香门第 (shūxiāngméndì) nghĩa là gia đình nho học.

书香门第 đọc thế nào?

书香门第 đọc là shūxiāngméndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 书香门第 là gì?

Âm Hán Việt của 书香门第 là "thư hương môn đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.