TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乩童

jītóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÊ ĐỒNG

乩童 nghĩa là đồng cốt.

Nghĩa của 乩童

jītóng

KÊ ĐỒNGDanh từ
  1. Đồng cốt

Câu hỏi thường gặp

乩童 nghĩa là gì?

乩童 (jītóng) nghĩa là đồng cốt.

乩童 đọc thế nào?

乩童 đọc là jītóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乩童 là gì?

Âm Hán Việt của 乩童 là "kê đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.