TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買

Âm Hán Việt MÃI
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱乛头 Mọi âm Hán Việt của chữ: mại, mãi, sáo, sao

买 nghĩa là mua, mua sắm.

Nghĩa của 买

mǎi

MÃIphồn thể 買
  1. Mua
  2. Mua sắm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 买

Trái nghĩa

Từ ghép có 买

Thành ngữ có 买

  • 招兵买马 — Tuyển lính và mua ngựa
  • 千金难买 — Không thể mua được với ngàn vàng
  • 买椟还珠 — Mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong
  • 买笑追欢 — Mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc
  • 博士买驴 — Làm như học giả viết dài dòng về việc mua lừa mà không nhắc đến chữ "lừa"; viết nhiều nhưng không vào vấn đề chính
  • 郑人买履 — Người nước Trịnh 郑 (Zhèng) muốn mua giày (điển cố về người khi mua giày lại thích dựa vào số đo hơn là thử trực tiếp)

Câu ví dụ với 买

  • 如果你喜欢,买就是了。 Rúguǒ nǐ xǐhuan, mǎi jiùshì le.Nếu cậu thích thì mua đi là xong.Tatoeba #3709334
  • 你从哪儿买的这些蛋? Nǐ cóng nǎr mǎi de zhèxiē dàn?Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?Tatoeba #12569604
  • 我买到了一辆新摩托车。 Tôi mua được một cái mô-tô mới.Tatoeba #3537848
  • 我朋友哪里买过什么东西! Bạn tôi có mua gì đâu?Tatoeba #3526245
  • 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.Tatoeba #3538049
  • 昨天你买了一本新出版的越南词典,是吗? Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?Tatoeba #3526225
  • 他买了一把特别大的屠刀,拿出来不停地磨呀抢呀。 Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.Tatoeba #3537819
  • 我将给儿子买块手表。 Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446905

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

买 nghĩa là gì?

买 (mǎi) nghĩa là mua, mua sắm.

买 đọc thế nào?

买 đọc là mǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 买 là gì?

Âm Hán Việt của 买 là "mãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.