买下 nghĩa là Mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.).
Nghĩa của 买下
mǎixià
MÃI HẠphồn thể 買下
Mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
买下 nghĩa là gì?
买下 (mǎixià) nghĩa là Mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.).
买下 đọc thế nào?
买下 đọc là mǎixià (pinyin).
Âm Hán Việt của 买下 là gì?
Âm Hán Việt của 买下 là "mãi hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.