买不起
Phồn thể: 買不起
买不起 nghĩa là không mua nổi, không đủ tiền mua.
Nghĩa của 买不起
mǎibuqǐ
MÃI BẤT KHỞIphồn thể 買不起- Không mua nổi
- Không đủ tiền mua
Câu ví dụ với 买不起
- Jack买不起新自行车。 J a c k mǎibuqǐ xīn zìxíngchē.Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332509
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
买不起 nghĩa là gì?
买不起 (mǎibuqǐ) nghĩa là không mua nổi, không đủ tiền mua.
买不起 đọc thế nào?
买不起 đọc là mǎibuqǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 买不起 là gì?
Âm Hán Việt của 买不起 là "mãi bất khởi".