TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买主

mǎizhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買主

Âm Hán Việt MÃI CHỦ

买主 nghĩa là khách hàng.

Nghĩa của 买主

mǎizhǔ

MÃI CHỦDanh từphồn thể 買主
  1. Khách hàng

Câu hỏi thường gặp

买主 nghĩa là gì?

买主 (mǎizhǔ) nghĩa là khách hàng.

买主 đọc thế nào?

买主 đọc là mǎizhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 买主 là gì?

Âm Hán Việt của 买主 là "mãi chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.