TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买回

mǎihuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買回

Âm Hán Việt MÃI HỒI

买回 nghĩa là mua lại, chuộc lại.

Nghĩa của 买回

mǎihuí

MÃI HỒIphồn thể 買回
  1. Mua lại
  2. Chuộc lại
  3. Mua về

Câu hỏi thường gặp

买回 nghĩa là gì?

买回 (mǎihuí) nghĩa là mua lại, chuộc lại.

买回 đọc thế nào?

买回 đọc là mǎihuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 买回 là gì?

Âm Hán Việt của 买回 là "mãi hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.