TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买卖

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mǎimài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買賣

Âm Hán Việt MÃI MẠI
Lượng từ đi kèm: 桩 (zhuāng), 次 (cì)

买卖 nghĩa là mua bán, kinh doanh.

Nghĩa của 买卖

mǎimài

MÃI MẠIDanh từphồn thể 買賣
  1. Mua bán
  2. Kinh doanh
  3. Giao dịch kinh doanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 买卖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 买卖

Câu hỏi thường gặp

买卖 nghĩa là gì?

买卖 (mǎimài) nghĩa là mua bán, kinh doanh.

买卖 đọc thế nào?

买卖 đọc là mǎimài (pinyin).

Âm Hán Việt của 买卖 là gì?

Âm Hán Việt của 买卖 là "mãi mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.