买卖
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 買賣
Lượng từ đi kèm: 桩 (zhuāng), 次 (cì)
买卖 nghĩa là mua bán, kinh doanh.
Nghĩa của 买卖
mǎimài
MÃI MẠIDanh từphồn thể 買賣- Mua bán
- Kinh doanh
- Giao dịch kinh doanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 买卖
Đồng nghĩa
Từ ghép có 买卖
Câu hỏi thường gặp
买卖 nghĩa là gì?
买卖 (mǎimài) nghĩa là mua bán, kinh doanh.
买卖 đọc thế nào?
买卖 đọc là mǎimài (pinyin).
Âm Hán Việt của 买卖 là gì?
Âm Hán Việt của 买卖 là "mãi mại".