买帐 nghĩa là Công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định).
Nghĩa của 买帐
mǎizhàng
MÃI TRƯỚNGĐộng từphồn thể 買帳
Công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định)
Chấp nhận (một phiên bản sự việc)
Tin vào
Câu hỏi thường gặp
买帐 nghĩa là gì?
买帐 (mǎizhàng) nghĩa là Công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định).
买帐 đọc thế nào?
买帐 đọc là mǎizhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 买帐 là gì?
Âm Hán Việt của 买帐 là "mãi trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.