TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买断

mǎiduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買斷

买断 nghĩa là mua đứt, mua lại.

Nghĩa của 买断

mǎiduàn

Động từphồn thể 買斷
  1. Mua đứt
  2. Mua lại
  3. Chấm dứt hợp đồng

Câu hỏi thường gặp

买断 nghĩa là gì?

买断 (mǎiduàn) nghĩa là mua đứt, mua lại.

买断 đọc thế nào?

买断 đọc là mǎiduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.