TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买票

mǎipiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買票

Âm Hán Việt MÃI PHIẾU

买票 nghĩa là mua vé, mua phiếu bầu.

Nghĩa của 买票

mǎipiào

MÃI PHIẾUĐộng từphồn thể 買票
  1. Mua vé
  2. Đài Loan Mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)

Câu hỏi thường gặp

买票 nghĩa là gì?

买票 (mǎipiào) nghĩa là mua vé, mua phiếu bầu.

买票 đọc thế nào?

买票 đọc là mǎipiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 买票 là gì?

Âm Hán Việt của 买票 là "mãi phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.