TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买空卖空

mǎikōngmàikōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買空賣空

Âm Hán Việt MÃI KHÔNG MẠI KHÔNG

买空卖空 nghĩa là đầu cơ, chơi chứng khoán.

Nghĩa của 买空卖空

mǎikōngmàikōng

MÃI KHÔNG MẠI KHÔNGphồn thể 買空賣空
  1. Đầu cơ
  2. Chơi chứng khoán
  3. nghĩa bóng Nói lời rỗng tuếch
  4. Lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín

Câu hỏi thường gặp

买空卖空 nghĩa là gì?

买空卖空 (mǎikōngmàikōng) nghĩa là đầu cơ, chơi chứng khoán.

买空卖空 đọc thế nào?

买空卖空 đọc là mǎikōngmàikōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 买空卖空 là gì?

Âm Hán Việt của 买空卖空 là "mãi không mại không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.