TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

买面子

mǎimiànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 買面子

Âm Hán Việt MÃI DIỆN TỬ

买面子 nghĩa là giữ thể diện, nể nang.

Nghĩa của 买面子

mǎimiànzi

MÃI DIỆN TỬphồn thể 買面子
  1. Giữ thể diện
  2. Nể nang

Câu hỏi thường gặp

买面子 nghĩa là gì?

买面子 (mǎimiànzi) nghĩa là giữ thể diện, nể nang.

买面子 đọc thế nào?

买面子 đọc là mǎimiànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 买面子 là gì?

Âm Hán Việt của 买面子 là "mãi diện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.