TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱搞男女关系

luàngǎonánnǚguānxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂搞男女關係

Âm Hán Việt LOẠN CẢO NAM NỮ QUAN HỆ

乱搞男女关系 nghĩa là phóng túng, ngủ bừa bãi.

Nghĩa của 乱搞男女关系

luàngǎonánnǚguānxì

LOẠN CẢO NAM NỮ QUAN HỆphồn thể 亂搞男女關係
  1. Phóng túng
  2. Ngủ bừa bãi

Câu hỏi thường gặp

乱搞男女关系 nghĩa là gì?

乱搞男女关系 (luàngǎonánnǚguānxì) nghĩa là phóng túng, ngủ bừa bãi.

乱搞男女关系 đọc thế nào?

乱搞男女关系 đọc là luàngǎonánnǚguānxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱搞男女关系 là gì?

Âm Hán Việt của 乱搞男女关系 là "loạn cảo nam nữ quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.