TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱政

luànzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂政

Âm Hán Việt LOẠN CHÍNH

乱政 nghĩa là Làm suy đồi chính trị.

Nghĩa của 乱政

luànzhèng

LOẠN CHÍNHĐộng từphồn thể 亂政
  1. Làm suy đồi chính trị

Câu hỏi thường gặp

乱政 nghĩa là gì?

乱政 (luànzhèng) nghĩa là Làm suy đồi chính trị.

乱政 đọc thế nào?

乱政 đọc là luànzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱政 là gì?

Âm Hán Việt của 乱政 là "loạn chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.