乱码
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 亂碼
乱码 nghĩa là Mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định).
Nghĩa của 乱码
luànmǎ
LOẠN MÃDanh từphồn thể 亂碼- Mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định)
Câu hỏi thường gặp
乱码 nghĩa là gì?
乱码 (luànmǎ) nghĩa là Mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định).
乱码 đọc thế nào?
乱码 đọc là luànmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 乱码 là gì?
Âm Hán Việt của 乱码 là "loạn mã".