TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乱码

luànmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 亂碼

Âm Hán Việt LOẠN MÃ

乱码 nghĩa là Mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định).

Nghĩa của 乱码

luànmǎ

LOẠN MÃDanh từphồn thể 亂碼
  1. Mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định)

Câu hỏi thường gặp

乱码 nghĩa là gì?

乱码 (luànmǎ) nghĩa là Mojibake (ký tự vô nghĩa hiển thị khi phần mềm không hiển thị được văn bản theo mã hóa ký tự dự định).

乱码 đọc thế nào?

乱码 đọc là luànmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乱码 là gì?

Âm Hán Việt của 乱码 là "loạn mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.