TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳交

rǔjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨ GIAO

乳交 nghĩa là Giao hợp qua đường ngực.

Nghĩa của 乳交

rǔjiāo

NHŨ GIAOĐộng từ
  1. Giao hợp qua đường ngực

Câu hỏi thường gặp

乳交 nghĩa là gì?

乳交 (rǔjiāo) nghĩa là Giao hợp qua đường ngực.

乳交 đọc thế nào?

乳交 đọc là rǔjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳交 là gì?

Âm Hán Việt của 乳交 là "nhũ giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.