乳
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhũ
乳 nghĩa là vú, sữa.
Nghĩa của 乳
rǔ
NHŨ- Vú
- Sữa
- Vú, bộ phận tạo sữa ở loài động vật có vú
- Sữa, chất tiết ra từ vú
- Núm vú, nhũ hoa
- Bú, mút, cho bú
- Còn non nớt, còn ở tuổi bú sữa
- 乳燕chim yến non.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乳
Đồng nghĩa
Từ ghép có 乳
Thành ngữ có 乳
- 乳臭未干 — Mùi sữa chưa khô
Câu hỏi thường gặp
乳 nghĩa là gì?
乳 (rǔ) nghĩa là vú, sữa.
乳 đọc thế nào?
乳 đọc là rǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 乳 là gì?
Âm Hán Việt của 乳 là "nhũ".