TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳头瘤

rǔtóuliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乳頭瘤

Âm Hán Việt NHŨ ĐẦU LỰU

乳头瘤 nghĩa là u nhú.

Nghĩa của 乳头瘤

rǔtóuliú

NHŨ ĐẦU LỰUphồn thể 乳頭瘤
  1. U nhú

Câu hỏi thường gặp

乳头瘤 nghĩa là gì?

乳头瘤 (rǔtóuliú) nghĩa là u nhú.

乳头瘤 đọc thế nào?

乳头瘤 đọc là rǔtóuliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳头瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 乳头瘤 là "nhũ đầu lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.