TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳房

rǔfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨ PHÒNG

乳房 nghĩa là ngực, vú bò.

Nghĩa của 乳房

rǔfáng

NHŨ PHÒNGDanh từ
  1. Ngực
  2. Vú bò

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乳房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

乳房 nghĩa là gì?

乳房 (rǔfáng) nghĩa là ngực, vú bò.

乳房 đọc thế nào?

乳房 đọc là rǔfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳房 là gì?

Âm Hán Việt của 乳房 là "nhũ phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.