TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳房摄影

rǔfángshèyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乳房攝影

Âm Hán Việt NHŨ PHÒNG NHIẾP ẢNH

乳房摄影 nghĩa là chụp nhũ ảnh.

Nghĩa của 乳房摄影

rǔfángshèyǐng

NHŨ PHÒNG NHIẾP ẢNHDanh từphồn thể 乳房攝影
  1. Chụp nhũ ảnh

Câu hỏi thường gặp

乳房摄影 nghĩa là gì?

乳房摄影 (rǔfángshèyǐng) nghĩa là chụp nhũ ảnh.

乳房摄影 đọc thế nào?

乳房摄影 đọc là rǔfángshèyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳房摄影 là gì?

Âm Hán Việt của 乳房摄影 là "nhũ phòng nhiếp ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.