TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳糖不耐症

rǔtángbùnàizhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨ ĐƯỜNG BẤT NẠI CHỨNG

乳糖不耐症 nghĩa là Chứng không dung nạp lactose.

Nghĩa của 乳糖不耐症

rǔtángbùnàizhèng

NHŨ ĐƯỜNG BẤT NẠI CHỨNG
  1. Chứng không dung nạp lactose

Câu hỏi thường gặp

乳糖不耐症 nghĩa là gì?

乳糖不耐症 (rǔtángbùnàizhèng) nghĩa là Chứng không dung nạp lactose.

乳糖不耐症 đọc thế nào?

乳糖不耐症 đọc là rǔtángbùnàizhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳糖不耐症 là gì?

Âm Hán Việt của 乳糖不耐症 là "nhũ đường bất nại chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.