TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳腺炎

rǔxiànyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHŨ TUYẾN VIÊM

乳腺炎 nghĩa là viêm tuyến vú.

Nghĩa của 乳腺炎

rǔxiànyán

NHŨ TUYẾN VIÊMDanh từ
  1. Viêm tuyến vú

Câu hỏi thường gặp

乳腺炎 nghĩa là gì?

乳腺炎 (rǔxiànyán) nghĩa là viêm tuyến vú.

乳腺炎 đọc thế nào?

乳腺炎 đọc là rǔxiànyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳腺炎 là gì?

Âm Hán Việt của 乳腺炎 là "nhũ tuyến viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.