TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳钵

rǔbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乳缽

Âm Hán Việt NHŨ BÁT

乳钵 nghĩa là Cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền).

Nghĩa của 乳钵

rǔbō

NHŨ BÁTDanh từphồn thể 乳缽
  1. Cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

乳钵 nghĩa là gì?

乳钵 (rǔbō) nghĩa là Cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền).

乳钵 đọc thế nào?

乳钵 đọc là rǔbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳钵 là gì?

Âm Hán Việt của 乳钵 là "nhũ bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.