乳钵 nghĩa là Cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền).
Nghĩa của 乳钵
rǔbō
NHŨ BÁTDanh từphồn thể 乳缽
Cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)
Câu hỏi thường gặp
乳钵 nghĩa là gì?
乳钵 (rǔbō) nghĩa là Cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền).
乳钵 đọc thế nào?
乳钵 đọc là rǔbō (pinyin).
Âm Hán Việt của 乳钵 là gì?
Âm Hán Việt của 乳钵 là "nhũ bát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.