TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乳齿

rǔchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乳齒

Âm Hán Việt NHŨ XỈ

乳齿 nghĩa là răng sữa, răng mọc tạm thời.

Nghĩa của 乳齿

rǔchǐ

NHŨ XỈDanh từphồn thể 乳齒
  1. Răng sữa
  2. Răng mọc tạm thời
  3. Răng em bé

Câu hỏi thường gặp

乳齿 nghĩa là gì?

乳齿 (rǔchǐ) nghĩa là răng sữa, răng mọc tạm thời.

乳齿 đọc thế nào?

乳齿 đọc là rǔchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 乳齿 là gì?

Âm Hán Việt của 乳齿 là "nhũ xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.