TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乾

qián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乹, 亁

Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: càn, can, kiền, cán

乾 nghĩa là Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời.

Nghĩa của 乾

qián

  1. Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời
  2. Nguyên lý nam
  3. ☰
  4. Hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 315° (tây bắc)

qián

phồn thể 乹
  1. Biến thể cũ của 乾 (qián)

qián

phồn thể 亁
  1. Biến thể của 乾 (qián)

Qián

tên riêng
  1. họ Họ Qián

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乾

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 乾

Thành ngữ có 乾

  • 扭转乾坤 — Đảo lộn trời đất
  • 朝乾夕惕 — Cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày
  • 旋乾转坤 — Lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất

Câu hỏi thường gặp

乾 nghĩa là gì?

乾 (qián, qián) nghĩa là Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời.

乾 đọc thế nào?

乾 đọc là qián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.