乾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 乹, 亁
Bộ thủ: 乙 (ất) · bộ số 5 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: càn, can, kiền, cán
乾 nghĩa là Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời.
Nghĩa của 乾
qián
- Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời
- Nguyên lý nam
- ☰
- Hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 315° (tây bắc)
qián
phồn thể 乹- Biến thể cũ của 乾 (qián)
qián
phồn thể 亁- Biến thể của 乾 (qián)
Qián
tên riêng- họ Họ Qián
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乾
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 乾
Thành ngữ có 乾
Câu hỏi thường gặp
乾 nghĩa là gì?
乾 (qián, qián) nghĩa là Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho trời.
乾 đọc thế nào?
乾 đọc là qián (pinyin).