TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了了

liǎoliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỄU LIỄU

了了 nghĩa là nhận ra rõ ràng.

Nghĩa của 了了

liǎoliǎo

LIỄU LIỄUĐộng từ, Tính từ, Phó từ
  1. Nhận ra rõ ràng
  2. Giải quyết xong một việc
  3. Kết thúc

Thành ngữ có 了了

  • 不了了之 — Giải quyết vấn đề bằng cách để nó không được giải quyết

Câu hỏi thường gặp

了了 nghĩa là gì?

了了 (liǎoliǎo) nghĩa là nhận ra rõ ràng.

了了 đọc thế nào?

了了 đọc là liǎoliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 了了 là gì?

Âm Hán Việt của 了了 là "liễu liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.