TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了事

liǎoshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỄU SỰ

了事 nghĩa là Giải quyết xong một việc.

Nghĩa của 了事

liǎoshì

LIỄU SỰĐộng từ
  1. Giải quyết xong một việc
  2. Xong việc

Thành ngữ có 了事

Câu hỏi thường gặp

了事 nghĩa là gì?

了事 (liǎoshì) nghĩa là Giải quyết xong một việc.

了事 đọc thế nào?

了事 đọc là liǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 了事 là gì?

Âm Hán Việt của 了事 là "liễu sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.