了然于胸 (liǎorányúxiōng) nghĩa là nhận thức rõ, hiểu rõ.
了然于胸 đọc thế nào?
了然于胸 đọc là liǎorányúxiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 了然于胸 là gì?
Âm Hán Việt của 了然于胸 là "liễu nhiên vu hung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.