TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

了结

liǎojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 了結

Âm Hán Việt LIỄU KẾT

了结 nghĩa là giải quyết, xong.

Nghĩa của 了结

liǎojié

LIỄU KẾTĐộng từphồn thể 了結
  1. Giải quyết
  2. Xong
  3. Xác định
  4. Kết thúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 了结

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

了结 nghĩa là gì?

了结 (liǎojié) nghĩa là giải quyết, xong.

了结 đọc thế nào?

了结 đọc là liǎojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 了结 là gì?

Âm Hán Việt của 了结 là "liễu kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.