TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争取

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhēngqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭取

Âm Hán Việt TRANH THỦ

争取 nghĩa là đấu tranh giành, nỗ lực giành.

Nghĩa của 争取

zhēngqǔ

TRANH THỦĐộng từphồn thể 爭取
  1. Đấu tranh giành
  2. Nỗ lực giành
  3. Lôi kéo

Từ ghép có 争取

Câu hỏi thường gặp

争取 nghĩa là gì?

争取 (zhēngqǔ) nghĩa là đấu tranh giành, nỗ lực giành.

争取 đọc thế nào?

争取 đọc là zhēngqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 争取 là gì?

Âm Hán Việt của 争取 là "tranh thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.