TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争分夺秒

zhēngfēnduómiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭分奪秒

Âm Hán Việt TRANH PHÂN ĐOẠT MIỂU

争分夺秒 nghĩa là tranh từng phút, cướp từng giây.

Nghĩa của 争分夺秒

zhēngfēnduómiǎo

TRANH PHÂN ĐOẠT MIỂUCụm từphồn thể 爭分奪秒
  1. nghĩa đen Tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian
  2. Tận dụng từng giây từng phút

Câu hỏi thường gặp

争分夺秒 nghĩa là gì?

争分夺秒 (zhēngfēnduómiǎo) nghĩa là tranh từng phút, cướp từng giây.

争分夺秒 đọc thế nào?

争分夺秒 đọc là zhēngfēnduómiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 争分夺秒 là gì?

Âm Hán Việt của 争分夺秒 là "tranh phân đoạt miểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.