TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争取时效

zhēngqǔshíxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭取時效

Âm Hán Việt TRANH THỦ THỜI HIỆU

争取时效 nghĩa là Cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp.

Nghĩa của 争取时效

zhēngqǔshíxiào

TRANH THỦ THỜI HIỆUphồn thể 爭取時效
  1. Cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp

Câu hỏi thường gặp

争取时效 nghĩa là gì?

争取时效 (zhēngqǔshíxiào) nghĩa là Cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp.

争取时效 đọc thế nào?

争取时效 đọc là zhēngqǔshíxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 争取时效 là gì?

Âm Hán Việt của 争取时效 là "tranh thủ thời hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.