TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争名夺利

zhēngmíngduólì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭名奪利

Âm Hán Việt TRANH DANH ĐOẠT LỢI

争名夺利 nghĩa là tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích.

Nghĩa của 争名夺利

zhēngmíngduólì

TRANH DANH ĐOẠT LỢICụm từphồn thể 爭名奪利
  1. Tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản
  2. Chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân

Câu hỏi thường gặp

争名夺利 nghĩa là gì?

争名夺利 (zhēngmíngduólì) nghĩa là tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích.

争名夺利 đọc thế nào?

争名夺利 đọc là zhēngmíngduólì (pinyin).

Âm Hán Việt của 争名夺利 là gì?

Âm Hán Việt của 争名夺利 là "tranh danh đoạt lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.