TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争吵

zhēngchǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭吵

Âm Hán Việt TRANH SẢO

争吵 nghĩa là cãi nhau, tranh cãi.

Nghĩa của 争吵

zhēngchǎo

TRANH SẢOĐộng từphồn thể 爭吵
  1. Cãi nhau
  2. Tranh cãi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 争吵

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 争吵

  • 你别再跟他争吵了。 Anh đừng cãi nhau với nó nữa.Tatoeba #3526195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

争吵 nghĩa là gì?

争吵 (zhēngchǎo) nghĩa là cãi nhau, tranh cãi.

争吵 đọc thế nào?

争吵 đọc là zhēngchǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 争吵 là gì?

Âm Hán Việt của 争吵 là "tranh sảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.