争吵
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 爭吵
争吵 nghĩa là cãi nhau, tranh cãi.
Nghĩa của 争吵
zhēngchǎo
TRANH SẢOĐộng từphồn thể 爭吵- Cãi nhau
- Tranh cãi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 争吵
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 争吵
- 你别再跟他争吵了。 Anh đừng cãi nhau với nó nữa.Tatoeba #3526195
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
争吵 nghĩa là gì?
争吵 (zhēngchǎo) nghĩa là cãi nhau, tranh cãi.
争吵 đọc thế nào?
争吵 đọc là zhēngchǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 争吵 là gì?
Âm Hán Việt của 争吵 là "tranh sảo".