TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争妍斗艳

zhēngyándòuyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭妍鬥艷

Âm Hán Việt TRANH NGHIÊN ĐẤU DIỄM

争妍斗艳 nghĩa là đua nhau khoe sắc.

Nghĩa của 争妍斗艳

zhēngyándòuyàn

TRANH NGHIÊN ĐẤU DIỄMphồn thể 爭妍鬥艷
  1. Đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.)
  2. Tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ

Câu hỏi thường gặp

争妍斗艳 nghĩa là gì?

争妍斗艳 (zhēngyándòuyàn) nghĩa là đua nhau khoe sắc.

争妍斗艳 đọc thế nào?

争妍斗艳 đọc là zhēngyándòuyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 争妍斗艳 là gì?

Âm Hán Việt của 争妍斗艳 là "tranh nghiên đấu diễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.