TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争宠

zhēngchǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭寵

Âm Hán Việt TRANH SỦNG

争宠 nghĩa là Tranh giành sự sủng ái.

Nghĩa của 争宠

zhēngchǒng

TRANH SỦNGĐộng từphồn thể 爭寵
  1. Tranh giành sự sủng ái

Câu hỏi thường gặp

争宠 nghĩa là gì?

争宠 (zhēngchǒng) nghĩa là Tranh giành sự sủng ái.

争宠 đọc thế nào?

争宠 đọc là zhēngchǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 争宠 là gì?

Âm Hán Việt của 争宠 là "tranh sủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.