争气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 爭氣
争气 nghĩa là Làm việc chăm chỉ vì điều gì.
Nghĩa của 争气
zhēngqì
TRANH KHÍDanh từ, Động từphồn thể 爭氣- Làm việc chăm chỉ vì điều gì
- Quyết tâm cải thiện
- Không muốn thua kém
Từ ghép có 争气
Câu hỏi thường gặp
争气 nghĩa là gì?
争气 (zhēngqì) nghĩa là Làm việc chăm chỉ vì điều gì.
争气 đọc thế nào?
争气 đọc là zhēngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 争气 là gì?
Âm Hán Việt của 争气 là "tranh khí".