争讼 (zhēngsòng) nghĩa là Tranh chấp liên quan đến kiện tụng.
争讼 đọc thế nào?
争讼 đọc là zhēngsòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 争讼 là gì?
Âm Hán Việt của 争讼 là "tranh tụng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.