TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争讼

zhēngsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭訟

Âm Hán Việt TRANH TỤNG

争讼 nghĩa là Tranh chấp liên quan đến kiện tụng.

Nghĩa của 争讼

zhēngsòng

TRANH TỤNGĐộng từphồn thể 爭訟
  1. Tranh chấp liên quan đến kiện tụng
  2. Tranh chấp pháp lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 争讼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

争讼 nghĩa là gì?

争讼 (zhēngsòng) nghĩa là Tranh chấp liên quan đến kiện tụng.

争讼 đọc thế nào?

争讼 đọc là zhēngsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 争讼 là gì?

Âm Hán Việt của 争讼 là "tranh tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.